trồng trỉa

trồng trỉa

Người nông dân đang trồng trỉa lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trồng trọt nói chung: "trồng trỉa" chỉ hoạt động gieo trồng, chăm sóc cây cối trên đất đai, bao gồm cả việc cày bừa, gieo hạt, tưới tiêu thu hoạch. Từ này đồng nghĩa với "trồng trọt" nhưng mang sắc thái nhấn mạnh vào quá trình chăm bón tỉ mỉ, cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nông ngày ngày ra đồng trồng trỉa, vun xới. (Người nông dân hằng ngày ra đồng làm công việc gieo trồng chăm sóc cây cối.)
    • Cha tôi dạy tôi cách trồng trỉa rau xanh trong vườn. (Cha tôi hướng dẫn tôi phương pháp gieo trồng chăm bón rau trong vườn nhà.)
    • Trồng trỉa lúa nước đòi hỏi nhiều công sức kinh nghiệm. (Việc gieo trồng lúa nước yêu cầu nhiều lao động kiến thức chuyên môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trồng trỉa" được dùng trong văn phong nông nghiệp hoặc văn học để chỉ công việc đồng áng một cách chung chung, thường gợi lên hình ảnh lao động cần cù, tỉ mỉ.

    • Suốt mấy tháng mùa mưa, anh ấy lo trồng trỉa, không quản nắng mưa. (Trong suốt những tháng mùa mưa, anh ấy chuyên tâm vào việc gieo trồng, không ngại thời tiết khắc nghiệt.)
  • "trồng trỉa" có thể mang nghĩa bóng: chỉ việc vun trồng, phát triển một điều đó (như kiến thức, tình cảm) một cách cẩn thận.

    • Cha mẹ cần trồng trỉa lòng nhân ái cho con cái từ nhỏ. (Cha mẹ cần vun đắp, nuôi dưỡng lòng nhân ái trong con cái ngay từ khi còn .)
Biến thể từ gần giống
  • Trồng trọt (động từ): hoạt động gieo trồng nói chung, đồng nghĩa hoàn toàn với "trồng trỉa".

    • Người dân quê chủ yếu sống nhờ trồng trọt. (Người dân nông thôn sống dựa vào việc gieo trồng cây cối.)
  • Trỉa (động từ): hành động gieo hạt hoặc cấy cây con xuống đất một cách tổ chức, thường theo hàng lối.

    • Trỉa đỗ, trỉa ngô. (Gieo hạt đỗ, gieo hạt ngô xuống đất.)
  • Gieo trồng (động từ): hành động gieo hạt chăm sóc cây, gần nghĩa với "trồng trỉa".

    • Gieo trồng lúa nước. (Gieo hạt lúa chăm sóc cây lúa.)
Từ đồng nghĩa
  • Trồng trọt: hoạt động nông nghiệp nói chung.
  • Canh tác: làm ruộng, trồng trọt trên đất đai.
  • Cày cấy: công việc đồng áng, bao gồm cày đất cấy lúa.
Thành ngữ liên quan
  • Trồng trỉa, cày cấy: cụm từ chỉ công việc đồng áng một cách toàn diện.
    • Cả đời ông bà gắn bó với việc trồng trỉa, cày cấy. (Suốt cuộc đời ông bà gắn liền với công việc nông nghiệp.)